thực thu

Học thuật
Thân thiện
thực thu

Thực thu của công ty năm nay cao hơn dự kiến.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Số tiền, khoản thu thực tế nhận được: Chỉ số tiền hoặc nguồn lợi thực sự được thu về, sau khi đã trừ đi các khoản chi phí, hao hụt hoặc so sánh với dự tính ban đầu. Thường dùng trong lĩnh vực tài chính, ngân sách.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thực thu của doanh nghiệp năm nay cao hơn nhiều so với kế hoạch. (Khoản thu thực tế của doanh nghiệp năm nay cao hơn nhiều so với kế hoạch.)
    • Ngân sách nhà nước cần đảm bảo tỷ lệ chênh lệch giữa dự thu thực thu thấp nhất. (Ngân sách nhà nước cần đảm bảo tỷ lệ chênh lệch giữa số thu dự kiến số thu thực tế thấp nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thực thu ngân sách": chỉ tổng số tiền thực tế thu được vào ngân sách nhà nước hoặc một đơn vị.

    • Thực thu ngân sách thành phố đạt 108% so với dự toán. (Số thu thực tế vào ngân sách thành phố đạt 108% so với con số dự tính.)
  • "chênh lệch dự thu - thực thu": cụm từ dùng để phân tích, so sánh giữa số liệu dự kiến số liệu thực tế trong công tác thu.

    • Việc phân tích chênh lệch dự thu - thực thu giúp hoàn thiện công tác lập kế hoạch tài chính. (Việc phân tích sự khác biệt giữa thu dự kiến thu thực tế giúp hoàn thiện công tác lập kế hoạch tài chính.)
Biến thể từ gần giống
  • Dự thu (danh từ): khoản thu được dự tính, dự kiến trước.

    • Dự thu từ thuế tiêu thụ đặc biệt năm sau được tính toán cẩn thận. (Khoản thu dự kiến từ thuế tiêu thụ đặc biệt năm sau được tính toán cẩn thận.)
  • Thu nhập thực tế (cụm danh từ): khoản thu nhập thực sự được, thường dùng cho cá nhân hoặc hộ gia đình.

  • Thu ròng (danh từ): khoản thu còn lại sau khi đã trừ đi tất cả các chi phí liên quan.
Từ đồng nghĩa
  • Thu thực tế: thu vào thực tế.
  • Khoản thu hiện thực: khoản thu đã thực sự xảy ra nắm giữ được.
Từ trái nghĩa
  • Dự thu: khoản thu dự kiến, ước tính.
  • Thực chi: khoản chi thực tế đã xuất ra.
Thành ngữ liên quan
  • Đầu vào thực tế, đầu ra thực tế: thành ngữ nhấn mạnh việc đánh giá hiệu quả dựa trên các con số thực thu, thực chi, tránh tình trạng "báo cáo suông".
    • Quản lý tài chính phải dựa trên nguyên tắc "đầu vào thực tế, đầu ra thực tế". (Quản lý tài chính phải dựa trên nguyên tắc "khoản thu thực tế, khoản chi thực tế".)
thực thu

Thực thu của công ty năm nay cao hơn dự kiến.

  1. Số thu vào thực tế: Thực thu trội hơn dự thu.

Từ chứa "thực thu"